세금이 · 세금을
thuế, tiền thuế
Ví dụ
월급에서 세금을 내고 나면 얼마 안 남아요.
Lương trừ thuế xong thì chẳng còn bao nhiêu.
Thành phần từ
세 thuế+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền thuế". Hán Việt: thuế kim.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
세금이 · 세금을
thuế, tiền thuế
Ví dụ
월급에서 세금을 내고 나면 얼마 안 남아요.
Lương trừ thuế xong thì chẳng còn bao nhiêu.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiền thuế". Hán Việt: thuế kim.
Từ liên quan