주름이 · 주름을
nếp nhăn; nếp gấp, nếp ly
Ví dụ
할머니는 웃을 때 눈가에 주름이 생겨요.
Mỗi khi cười, bà mình có nếp nhăn ở khóe mắt.
Thành phần từ
Dùng cho cả da và vải: 주름치마 là váy xếp ly.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn