그리움이 · 그리움을
nỗi nhớ, nỗi nhớ nhung
Ví dụ
고향에 대한 그리움이 점점 커졌어요.
Nỗi nhớ quê hương ngày càng lớn dần.
Thành phần từ
Danh từ của 그립다 (nhớ); cùng gốc với 그리워하다.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
그리움이 · 그리움을
nỗi nhớ, nỗi nhớ nhung
Ví dụ
고향에 대한 그리움이 점점 커졌어요.
Nỗi nhớ quê hương ngày càng lớn dần.
Thành phần từ
Danh từ của 그립다 (nhớ); cùng gốc với 그리워하다.