유행해요 · 유행했어요 · 유행할 거예요 · 유행하는 (+noun)
thịnh hành, đang mốt; lan truyền (bệnh)
Ví dụ
올해는 큰 가방이 유행하고 있어요.
Năm nay túi to đang thịnh hành.
Thành phần từ
유 chảy+행 đi
Nghĩa đen là "trôi chảy và lan đi". Hán Việt: lưu hành.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho bệnh: 독감이 유행하고 있어요 nghĩa là "Cúm đang lan rộng".
Từ liên quan