Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

하룻강아지 범 무서운 줄 모른다

harutgangaji beom museoun jul moreunda [하룯깡아지 범 무서운 줄 모른다]

하룻강아지 범 무서운 줄 모른다더니 · 하룻강아지 범 무서운 줄 모르고

điếc không sợ súng, non nớt nên chẳng biết sợ

Ví dụ

하룻강아지 범 무서운 줄 모른다더니, 신입 사원이 부장님한테 대들었어요.

Đúng là điếc không sợ súng, nhân viên mới dám cãi lại cả trưởng phòng.

Thành phần từ

하룻강아지 là chú chó con mới sinh (하루 "một ngày" + 강아지 "chó con"); còn quá non nớt nên không biết hổ (범) nguy hiểm. Tiếng Việt có câu gần nghĩa: "điếc không sợ súng", "nghé con không sợ hổ".

Bạn nên biết

Phát âm là [하루깡아지]. Nói về người mới đến dám đối đầu với người mạnh hơn hoặc dày dạn hơn nhiều, vừa chê vừa buồn cười. 범 là từ thuần Hàn của 호랑이 (hổ).