신입이 · 신입을
người mới, lính mới
Ví dụ
신입 사원들이 오늘 처음 출근했어요.
Hôm nay các nhân viên mới đi làm ngày đầu tiên.
Thành phần từ
신 mới+입 vào
Nghĩa đen là "mới vào". Hán Việt: tân nhập.
Bạn nên biết
Các cụm hay gặp: 신입 사원 "nhân viên mới", 신입생 "tân sinh viên".
Từ liên quan