첫술에 배부르랴 · 첫술에 배부를 수는 없잖아요
không thể mong thành công ngay lần đầu; một miếng không thể no
Ví dụ
첫술에 배부르랴 하잖아요. 처음부터 잘할 수는 없어요.
Người ta bảo một thìa đầu sao no được mà. Ngay từ đầu thì ai làm giỏi được.
Thành phần từ
첫술 là thìa đầu tiên (술 "thìa, muỗng", như trong 한술), -랴 là đuôi câu hỏi tu từ cổ: "một thìa đầu mà no được sao?". Gần với ý "một sớm một chiều không thể thành công".
Bạn nên biết
Phát âm là [첟쑤레 배부르랴]. Dùng để động viên người mới bắt đầu, hoặc chính mình, sau lần thử đầu không như ý.