Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

지렁이도 밟으면 꿈틀한다

jireongido balbeumyeon kkumteulhanda [지렁이도 발브면 꿈틀한다]

지렁이도 밟으면 꿈틀한다더니 · 지렁이도 밟으면 꿈틀한다고요

con giun xéo lắm cũng quằn (người hiền đến mấy bị ép quá cũng phản kháng)

Ví dụ

지렁이도 밟으면 꿈틀한다고, 늘 참던 동생이 결국 화를 냈어요.

Đúng là con giun xéo lắm cũng quằn, đứa em lúc nào cũng nhịn cuối cùng cũng nổi giận.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "con giun bị giẫm cũng ngọ nguậy (꿈틀하다)": sinh vật yếu nhất vẫn phản ứng. Giống hệt câu "con giun xéo lắm cũng quằn" của tiếng Việt.

Bạn nên biết

Dùng khi người nhẫn nhịn lâu cuối cùng phản kháng, hoặc để cảnh báo đừng ép người quá đáng. 밟으면 phát âm là [발브면].