도파민이 · 도파민을
dopamine
Ví dụ
좋아하는 음식을 먹으면 도파민이 나옵니다.
Khi ăn món mình thích, cơ thể sẽ tiết ra dopamine.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "dopamine". Còn là tiếng lóng: 도파민 중독 "nghiện dopamine", chỉ việc thèm những kích thích nhanh trên mạng.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
도파민이 · 도파민을
dopamine
Ví dụ
좋아하는 음식을 먹으면 도파민이 나옵니다.
Khi ăn món mình thích, cơ thể sẽ tiết ra dopamine.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "dopamine". Còn là tiếng lóng: 도파민 중독 "nghiện dopamine", chỉ việc thèm những kích thích nhanh trên mạng.