Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6cụm từ

닭 쫓던 개 지붕 쳐다보듯

dak jjotdeon gae jibung chyeodabodeut [닥 쫃떤 개 지붕 처다보듣]

닭 쫓던 개 지붕 쳐다보듯 하다 · 닭 쫓던 개 지붕 쳐다보는 꼴이 되다

đứng nhìn theo ngẩn ngơ khi để vuột mất thứ gì đó

Ví dụ

버스가 바로 앞에서 떠나서 닭 쫓던 개 지붕 쳐다보듯 서 있었어요.

Xe buýt chạy mất ngay trước mặt, tôi chỉ biết đứng nhìn theo ngẩn ngơ.

Thành phần từ

Con chó đuổi gà, gà vỗ cánh bay lên mái nhà, chó chỉ còn biết đứng ngước nhìn.

Bạn nên biết

Phát âm là [닥 쫃떤 개 지붕 처다보듯]. Diễn tả cảm giác hụt hẫng khi thứ mình theo đuổi — cơ hội, hợp đồng hay chuyến xe buýt — vuột khỏi tầm tay.