우물을 파도 한 우물을 파라고 · 한 우물을 파다
theo đuổi một việc đến cùng, chuyên tâm một nghề
Ví dụ
우물을 파도 한 우물을 파라고, 그분은 30년 동안 빵만 만들었어요.
Đào giếng thì đào một giếng thôi, ông ấy đã chỉ làm bánh mì suốt 30 năm.
Thành phần từ
Đào chỗ này một chút, chỗ kia một chút thì không bao giờ tới mạch nước; cứ đào mãi một giếng thì sẽ có nước. Gần với câu "một nghề cho chín còn hơn chín nghề" của tiếng Việt.
Bạn nên biết
Thành ngữ ngắn 한 우물을 파다 "chuyên tâm vào một lĩnh vực" rất thông dụng, ví dụ 한 우물만 판 장인 "người thợ cả chỉ theo một nghề".