피시방이 · 피시방을
quán net, PC bang
Ví dụ
친구랑 피시방에서 밤새 게임했어요.
Tôi đã chơi game thâu đêm ở quán net với bạn.
Thành phần từ
방 phòng
Tiếng Anh “PC” + 방 “phòng” (Hán Việt: phòng), như 노래방 “phòng karaoke”.
Bạn nên biết
Thường được viết là PC방. Phần lớn tính tiền theo giờ và mang đồ ăn như mì ramyeon đến tận chỗ ngồi.
Từ liên quan