Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

피시방

pisibang

피시방이 · 피시방을

quán net, PC bang

Ví dụ

친구랑 피시방에서 밤새 게임했어요.

Tôi đã chơi game thâu đêm ở quán net với bạn.

Thành phần từ

방 phòng

Tiếng Anh “PC” + 방 “phòng” (Hán Việt: phòng), như 노래방 “phòng karaoke”.

Bạn nên biết

Thường được viết là PC방. Phần lớn tính tiền theo giờ và mang đồ ăn như mì ramyeon đến tận chỗ ngồi.