대사가 · 대사를
lời thoại, câu thoại
Ví dụ
그 드라마 마지막 대사가 아직도 기억나요.
Tôi vẫn còn nhớ câu thoại cuối cùng của bộ phim đó.
Thành phần từ
대 sân khấu+사 lời
Nghĩa đen là “lời trên sân khấu”. Hán Việt: đài từ (tiếng Việt thường nói “lời thoại”).
Bạn nên biết
대사를 외우다 = học thuộc lời thoại. Từ đồng âm: 대사 (大使) còn có nghĩa là “đại sứ”.
Từ liên quan