레벨이 · 레벨을
cấp độ, level
Ví dụ
주말 내내 게임해서 레벨을 많이 올렸어요.
Chơi game suốt cả cuối tuần nên tôi đã lên cấp nhiều.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “level”.
Bạn nên biết
레벨을 올리다 hoặc 레벨 업 하다 = lên cấp; cũng dùng cho trình độ: 레벨 테스트 = bài kiểm tra xếp lớp.
Từ liên quan