아이템이 · 아이템을
vật phẩm, item (trong game); món đồ phải có; ý tưởng kinh doanh
Ví dụ
이 아이템을 쓰면 캐릭터가 더 강해져요.
Dùng vật phẩm này thì nhân vật sẽ mạnh hơn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “item”.
Bạn nên biết
Ngoài game, 필수 아이템 nghĩa là “món đồ không thể thiếu”, còn 창업 아이템 là ý tưởng khởi nghiệp.
Từ liên quan