좋아요가 · 좋아요를
lượt thích, like (trên mạng xã hội)
Ví dụ
제가 올린 사진에 좋아요 좀 눌러 주세요.
Bạn bấm like giúp tôi tấm ảnh tôi vừa đăng nhé.
Thành phần từ
Dạng lịch sự của 좋다 “tốt, thích”, được dùng như danh từ cho nút “like”.
Bạn nên biết
Phát âm là [조아요]. Bấm thích bài đăng là 좋아요를 누르다; 좋아요 수 = số lượt thích.