Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

홍대

hongdae

홍대가 · 홍대를

Hongdae (khu ở Seoul nổi tiếng với nhạc indie và hát rong)

Ví dụ

금요일 밤에 친구들이랑 홍대에서 놀았어요.

Tối thứ Sáu tôi đã đi chơi ở Hongdae với bạn bè.

Thành phần từ

홍 rộng lớn대 lớn

Viết tắt của 홍익대학교 (Đại học Hongik): 홍익 “làm lợi rộng khắp (cho con người)” + 대(학교) “đại học”.

Bạn nên biết

Chỉ cả trường đại học lẫn khu sôi động xung quanh, đầy câu lạc bộ, quán cà phê và nghệ sĩ hát rong; ga chính là 홍대입구역.