시즌이 · 시즌을
mùa (phần phim); mùa (thời điểm trong năm)
Ví dụ
그 드라마는 시즌 2가 곧 나와요.
Phần 2 của bộ phim đó sắp ra rồi.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “season”.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho thời điểm trong năm: 휴가 시즌 “mùa nghỉ lễ”, 시즌 한정 “phiên bản giới hạn theo mùa”.
Từ liên quan