쳐요 · 쳤어요 · 칠 거예요 · 치세요
chơi (tennis, piano…); đánh, đập
Ví dụ
저는 주말에 친구하고 테니스를 쳐요.
Cuối tuần mình chơi tennis với bạn.
Thành phần từ
Các hành động "đánh": 테니스를 치다 (chơi tennis), 피아노를 치다 (chơi piano), 박수를 치다 (vỗ tay).
Bạn nên biết
Dùng 치다 cho môn đánh bằng tay/vợt và cho piano/guitar; 축구 thì dùng 하다.