기타가 · 기타를
đàn guitar, đàn ghi-ta
Ví dụ
형은 기타를 아주 잘 쳐요.
Anh trai mình chơi guitar rất giỏi.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "guitar". Đừng nhầm với 기타 nghĩa là "v.v., khác".
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 기타 Hán Hàn (Hán Việt: kỳ tha) nghĩa là "khác, v.v.". "Chơi guitar" = 기타를 치다.
Từ liên quan