피아노가 · 피아노를
đàn piano, dương cầm
Ví dụ
저는 어릴 때 피아노를 배웠어요.
Hồi nhỏ mình đã học piano.
Thành phần từ
Từ tiếng Ý "piano", qua tiếng Anh.
Bạn nên biết
"Chơi piano" = 피아노를 치다 (치다 = đánh, gõ).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
피아노가 · 피아노를
đàn piano, dương cầm
Ví dụ
저는 어릴 때 피아노를 배웠어요.
Hồi nhỏ mình đã học piano.
Thành phần từ
Từ tiếng Ý "piano", qua tiếng Anh.
Bạn nên biết
"Chơi piano" = 피아노를 치다 (치다 = đánh, gõ).
Từ liên quan