충분히 + verb: 충분히 쉬세요; 충분히 -(으)ㄹ 수 있다
đầy đủ, đủ, thừa sức
Ví dụ
감기에 걸리면 물을 충분히 마셔야 해요.
Khi bị cảm thì phải uống đủ nước.
Thành phần từ
충 lấp đầy+분 phần
Nghĩa đen là "lấp đầy đúng phần". Hán Việt: sung phân.
Bạn nên biết
충분히 -(으)ㄹ 수 있어요 nghĩa là "chắc chắn bạn làm được": 충분히 할 수 있어요!
Từ liên quan