전혀 + negative: 전혀 몰라요, 전혀 안 아파요
(không) hề, hoàn toàn (không)
Ví dụ
저는 그 사람을 전혀 몰라요.
Mình hoàn toàn không biết người đó.
Thành phần từ
전 toàn bộ
Từ chữ "toàn": hoàn toàn, đi với phủ định nghĩa là "không hề". Hán Việt: toàn.
Bạn nên biết
전혀 luôn đi với phủ định như 안, 못, 없다 hoặc 모르다.