결코 + negative: 결코 포기하지 않다
tuyệt đối không, không bao giờ
Ví dụ
저는 결코 꿈을 포기하지 않을 거예요.
Mình sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ.
Thành phần từ
결 quyết
Từ chữ "quyết" (dứt khoát), nên là "không bao giờ" một cách kiên quyết. Hán Việt: quyết.
Bạn nên biết
결코 nghe mạnh và trang trọng hơn 절대; hầu như luôn đi với phủ định.
Từ liên quan