청첩장이 · 청첩장을
thiệp cưới
Ví dụ
대학교 친구한테서 결혼식 청첩장을 받았어요.
Mình nhận được thiệp cưới của một người bạn đại học.
Thành phần từ
청 mời+첩 giấy tờ+장 thư
Nghĩa đen là "thư mời", mời khách đến dự. Hán Việt: thỉnh điệp trạng.
Bạn nên biết
Chỉ dùng cho đám cưới; với các sự kiện khác, thiệp mời là 초대장.
Từ liên quan