스승의 날이 · 스승의 날을
Ngày Nhà giáo (15/5)
Ví dụ
스승의 날에 선생님께 감사 편지를 썼어요.
Vào Ngày Nhà giáo, mình đã viết thư cảm ơn thầy cô.
Thành phần từ
스승 là từ thuần Hàn tôn kính chỉ "thầy, người dẫn dắt".
Bạn nên biết
Trợ từ 의 ở đây thường đọc là [에]: [스승에 날].
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
스승의 날이 · 스승의 날을
Ngày Nhà giáo (15/5)
Ví dụ
스승의 날에 선생님께 감사 편지를 썼어요.
Vào Ngày Nhà giáo, mình đã viết thư cảm ơn thầy cô.
Thành phần từ
스승 là từ thuần Hàn tôn kính chỉ "thầy, người dẫn dắt".
Bạn nên biết
Trợ từ 의 ở đây thường đọc là [에]: [스승에 날].