차례가 · 차례를
lượt; thứ tự; mục lục
Ví dụ
다음은 민수 씨 차례예요. 준비하세요.
Tiếp theo là lượt của anh Minsu. Anh chuẩn bị nhé.
Thành phần từ
차 thứ tự, kế tiếp+례 lệ
Nghĩa đen là "thứ tự theo lệ". Hán Việt: thứ lệ.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với từ đồng âm 차례 chỉ lễ cúng tổ tiên vào Tết (설날) và Trung thu (추석).
Từ liên quan