줄이 · 줄을
hàng, xếp hàng; dòng; dây, sợi
Ví dụ
그 식당 앞에는 항상 줄이 길어요.
Trước nhà hàng đó lúc nào cũng có hàng dài.
Thành phần từ
Một từ cho mọi thứ dài và mảnh: sợi dây, dây đàn, dòng chữ, hàng người.
Bạn nên biết
Hàng dài là 줄이 길다; 첫 줄 = "dòng đầu tiên".
Từ liên quan