행사가 · 행사를
sự kiện, buổi lễ
Ví dụ
이번 주말에 학교에서 큰 행사가 있어요.
Cuối tuần này trường mình có một sự kiện lớn.
Thành phần từ
행 thực hiện+사 việc
Nghĩa đen là "thực hiện công việc". Hán Việt: hành sự (tiếng Việt "hành sự" là làm việc, ra tay; 행사 nghĩa là "sự kiện").
Bạn nên biết
Cửa hàng cũng dùng 행사 cho chương trình khuyến mãi: 할인 행사 "chương trình giảm giá".
Từ liên quan