제사가 · 제사를
lễ cúng tổ tiên, giỗ
Ví dụ
우리 집은 명절마다 제사를 지내요.
Nhà mình dịp lễ Tết nào cũng cúng tổ tiên.
Thành phần từ
제 tế lễ+사 thờ cúng
Nghĩa đen là "dâng lễ và thờ cúng": bày đồ ăn cho linh hồn tổ tiên. Hán Việt: tế tự.
Bạn nên biết
Động từ đi kèm là 지내다: 제사를 지내다 (làm lễ cúng).