지난번이 · 지난번을
lần trước, hôm trước
Ví dụ
지난번에 빌린 책을 오늘 돌려줄게요.
Hôm nay mình sẽ trả cuốn sách mượn lần trước.
Thành phần từ
번 lần, lượt
지난 "đã qua" (từ 지나다 "đi qua") + 번 "lần". Hán Việt của 번: phiên.
Bạn nên biết
Thường dùng kèm 에 như từ chỉ thời gian: 지난번에 "lần trước".
Từ liên quan