입대가 · 입대를
sự nhập ngũ
Ví dụ
동생이 다음 달에 입대해서 가족들이 걱정하고 있어요.
Tháng sau em trai mình nhập ngũ nên cả nhà đang lo lắng.
Thành phần từ
입 vào+대 đội, nhóm
Nghĩa đen là "vào đội". Hán Việt: nhập đội (tiếng Việt nói "nhập ngũ").
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
입대가 · 입대를
sự nhập ngũ
Ví dụ
동생이 다음 달에 입대해서 가족들이 걱정하고 있어요.
Tháng sau em trai mình nhập ngũ nên cả nhà đang lo lắng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "vào đội". Hán Việt: nhập đội (tiếng Việt nói "nhập ngũ").
Từ liên quan