Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

입대

ipdae [입때]

입대가 · 입대를

sự nhập ngũ

Ví dụ

동생이 다음 달에 입대해서 가족들이 걱정하고 있어요.

Tháng sau em trai mình nhập ngũ nên cả nhà đang lo lắng.

Thành phần từ

입 vào대 đội, nhóm

Nghĩa đen là "vào đội". Hán Việt: nhập đội (tiếng Việt nói "nhập ngũ").