지각이 · 지각을
sự đi muộn, đến trễ
Ví dụ
늦잠을 자서 오늘 회사에 지각했어요.
Mình ngủ quên nên hôm nay đi làm muộn.
Thành phần từ
지 chậm+각 khắc (thời khắc)
Nghĩa đen là "khắc trễ" (trễ giờ). Hán Việt: trì khắc.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 지각 (知覺) còn có nghĩa là "tri giác", nhưng nghĩa "đi muộn" phổ biến hơn nhiều.
Từ liên quan