휴학이 · 휴학을
nghỉ học tạm thời, bảo lưu
Ví dụ
휴학 기간 동안 여행을 다녔어요.
Trong thời gian bảo lưu, mình đã đi du lịch.
Thành phần từ
휴 nghỉ+학 học
Nghĩa đen là "nghỉ học". Hán Việt: hưu học.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
휴학이 · 휴학을
nghỉ học tạm thời, bảo lưu
Ví dụ
휴학 기간 동안 여행을 다녔어요.
Trong thời gian bảo lưu, mình đã đi du lịch.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nghỉ học". Hán Việt: hưu học.
Từ liên quan