착시가 · 착시를
ảo giác thị giác, ảo ảnh thị giác
Ví dụ
두 선의 길이가 다르게 보이는 건 착시 때문이에요.
Hai đường thẳng trông dài ngắn khác nhau là do ảo giác thị giác.
Thành phần từ
착 nhầm+시 nhìn
Nghĩa đen là "nhìn nhầm". Hán Việt: thác thị.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
착시가 · 착시를
ảo giác thị giác, ảo ảnh thị giác
Ví dụ
두 선의 길이가 다르게 보이는 건 착시 때문이에요.
Hai đường thẳng trông dài ngắn khác nhau là do ảo giác thị giác.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nhìn nhầm". Hán Việt: thác thị.