감각이 · 감각을
cảm giác, giác quan; gu, khiếu
Ví dụ
그 친구는 패션 감각이 정말 좋아요.
Bạn ấy có gu thời trang rất tốt.
Thành phần từ
감 cảm+각 nhận biết
Nghĩa đen là "cảm và nhận biết". Hán Việt: cảm giác (tiếng Hàn còn có nghĩa "gu, khiếu").
Bạn nên biết
Kết hợp: 감각이 있다 "có khiếu", 감각이 없다 "tê, mất cảm giác" hoặc "không có gu".