깨달아요 · 깨달았어요 · 깨달을 거예요 · 깨달으세요 (ㄷ irregular)
nhận ra, ngộ ra, thấm thía
Ví dụ
외국에 살면서 가족의 소중함을 깨달았어요.
Sống ở nước ngoài, mình mới nhận ra gia đình quý giá biết bao.
Thành phần từ
ㄷ biến thành ㄹ trước nguyên âm: 깨닫다 → 깨달아요, giống 듣다 → 들어요.
Bạn nên biết
Hay dùng dạng -다는 것을 깨닫다: "nhận ra rằng …".
Từ liên quan