지각해요 · 지각했어요 · 지각할 거예요 · 지각한 (+noun)
đi muộn, đến trễ (học, làm)
Ví dụ
늦잠을 자서 회사에 지각했어요.
Tôi ngủ quên nên đi làm muộn.
Thành phần từ
지 chậm+각 khắc, lát
Nghĩa đen là "chậm một khắc". Hán Việt: trì khắc (trì như "trì hoãn").
Bạn nên biết
지각하다 dùng cho việc đi học hoặc đi làm; gặp bạn bè thì chỉ cần nói 늦다.
Từ liên quan