출석해요 · 출석했어요 · 출석할 거예요 · 출석하세요
có mặt, tham dự (lớp học)
Ví dụ
저는 한 번도 빠지지 않고 수업에 출석했어요.
Mình đi học đầy đủ, không vắng buổi nào.
Thành phần từ
출 ra+석 chỗ ngồi
Nghĩa đen là "ra ngồi vào chỗ" + -하다. Hán Việt: xuất tịch.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
출석해요 · 출석했어요 · 출석할 거예요 · 출석하세요
có mặt, tham dự (lớp học)
Ví dụ
저는 한 번도 빠지지 않고 수업에 출석했어요.
Mình đi học đầy đủ, không vắng buổi nào.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "ra ngồi vào chỗ" + -하다. Hán Việt: xuất tịch.
Từ liên quan