중간이 · 중간을
giữa, chính giữa; khoảng giữa
Ví dụ
우리 집은 학교와 회사 중간에 있어요.
Nhà mình nằm giữa trường học và công ty.
Thành phần từ
중 giữa+간 khoảng giữa
Nghĩa đen là "ở giữa khoảng". Hán Việt: trung gian (tiếng Việt "trung gian" thường chỉ người môi giới, còn 중간 nghĩa là "ở giữa").
Bạn nên biết
중간고사 là thi giữa kỳ, còn 기말고사 là thi cuối kỳ.