가운데가 · 가운데를 · 가운데에 (in the middle)
chính giữa, trung tâm; trong số
Ví dụ
사진 가운데에 있는 사람이 제 동생이에요.
Người ở giữa bức ảnh là em tôi.
Thành phần từ
Còn có nghĩa "trong số": 우리 가운데 = trong số chúng ta.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가운데가 · 가운데를 · 가운데에 (in the middle)
chính giữa, trung tâm; trong số
Ví dụ
사진 가운데에 있는 사람이 제 동생이에요.
Người ở giữa bức ảnh là em tôi.
Thành phần từ
Còn có nghĩa "trong số": 우리 가운데 = trong số chúng ta.
Từ liên quan