사이가 · 사이를 · 사이에 (between)
giữa, khoảng giữa; mối quan hệ
Ví dụ
은행은 우체국과 병원 사이에 있어요.
Ngân hàng nằm giữa bưu điện và bệnh viện.
Thành phần từ
Còn có nghĩa là mối quan hệ: 사이가 좋다 = quan hệ tốt, hòa thuận.
Bạn nên biết
Cấu trúc: A와/하고 B 사이에 = giữa A và B. Khi nói thường rút gọn thành 새.
Từ liên quan