바깥이 · 바깥을
bên ngoài, ngoài trời
Ví dụ
오늘은 바깥 날씨가 많이 추워요.
Hôm nay thời tiết bên ngoài lạnh lắm.
Thành phần từ
Dạng dài hơn của 밖 "bên ngoài".
Bạn nên biết
바깥이 phát âm là [바까치] — ㅌ biến thành ㅊ trước 이 (hiện tượng vòm hóa).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
바깥이 · 바깥을
bên ngoài, ngoài trời
Ví dụ
오늘은 바깥 날씨가 많이 추워요.
Hôm nay thời tiết bên ngoài lạnh lắm.
Thành phần từ
Dạng dài hơn của 밖 "bên ngoài".
Bạn nên biết
바깥이 phát âm là [바까치] — ㅌ biến thành ㅊ trước 이 (hiện tượng vòm hóa).
Từ liên quan