중간고사가 · 중간고사를
thi giữa kỳ
Ví dụ
다음 주에 중간고사가 있어서 도서관에 가요.
Tuần sau có thi giữa kỳ nên tôi đi thư viện.
Thành phần từ
중 giữa+간 khoảng+고 khảo+사 tra xét
Nghĩa đen là "kỳ khảo tra giữa học kỳ". Hán Việt: trung gian khảo tra.
Bạn nên biết
Khi nói thân mật thường rút gọn thành 중간: 중간 끝났어요? (Thi giữa kỳ xong chưa?)
Từ liên quan