접수가 · 접수를
tiếp nhận, đăng ký (khám); nộp hồ sơ
Ví dụ
병원에 도착하면 먼저 접수를 하세요.
Đến bệnh viện thì hãy đăng ký ở quầy tiếp nhận trước.
Thành phần từ
접 tiếp+수 nhận
Nghĩa đen là "tiếp nhận". Hán Việt: tiếp thụ (tiếng Việt nói "tiếp nhận").
Bạn nên biết
Ở phòng khám Hàn Quốc, 접수 là bước đăng ký trước khi gặp bác sĩ.