몸살이 · 몸살을
đau nhức mình mẩy (kèm mệt mỏi, ớn lạnh)
Ví dụ
어제 너무 무리해서 오늘 몸살이 났어요.
Hôm qua làm quá sức nên hôm nay mình bị đau nhức khắp người.
Thành phần từ
Gốc từ 몸 "cơ thể": đau nhức toàn thân, thường do kiệt sức hoặc sắp bị cảm.
Bạn nên biết
Nói 몸살이 나다 hoặc 몸살에 걸리다; giống cảm giác "ê ẩm, mỏi mệt như sắp ốm" trong tiếng Việt.
Từ liên quan