전시가 · 전시를
triển lãm, trưng bày
Ví dụ
이번 주말에 미술관에서 사진 전시가 있어요.
Cuối tuần này có triển lãm ảnh ở bảo tàng mỹ thuật.
Thành phần từ
전 mở ra, bày+시 cho xem
Nghĩa đen là "bày ra cho xem". Hán Việt: triển thị (tiếng Việt nói "triển lãm").
Bạn nên biết
Để chỉ sự kiện, người Hàn thường nói 전시회: 전시회에 가요 "Mình đi xem triển lãm".