적응해요 · 적응했어요 · 적응할 거예요 · 적응하세요
thích nghi, thích ứng (với)
Ví dụ
새 학교에 적응하는 데 한 달쯤 걸렸어요.
Mình mất khoảng một tháng để thích nghi với trường mới.
Thành phần từ
적 thích hợp+응 ứng
Nghĩa đen là "hợp và ứng". Hán Việt: thích ứng.
Bạn nên biết
Đối tượng thích nghi đi với 에: 새 환경에 적응하다 (thích nghi với môi trường mới).
Từ liên quan