미술관이 · 미술관을
bảo tàng mỹ thuật, phòng tranh
Ví dụ
비가 오는 날에는 미술관에 가는 것을 좋아해요.
Những ngày mưa, tôi thích đến bảo tàng mỹ thuật.
Thành phần từ
미 đẹp+술 thuật, nghệ thuật+관 quán, tòa nhà
미술 "mỹ thuật" + -관 = tòa nhà công cộng: 도서관, 박물관, 대사관. Hán Việt: mỹ thuật quán.
Từ liên quan