Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

미술관

misulgwan

미술관이 · 미술관을

bảo tàng mỹ thuật, phòng tranh

Ví dụ

비가 오는 날에는 미술관에 가는 것을 좋아해요.

Những ngày mưa, tôi thích đến bảo tàng mỹ thuật.

Thành phần từ

미 đẹp술 thuật, nghệ thuật관 quán, tòa nhà

미술 "mỹ thuật" + -관 = tòa nhà công cộng: 도서관, 박물관, 대사관. Hán Việt: mỹ thuật quán.