있어요 · 있었어요 · 있을 거예요 · 있는 (+noun) · honorific: 계세요 (be somewhere), 있으세요 (have)
có, ở (đâu đó), tồn tại
Ví dụ
저는 동생이 한 명 있어요.
Mình có một đứa em.
Thành phần từ
맛있다 = ngon (nghĩa đen là "có vị"); 재미있다 = thú vị, vui. Trái nghĩa: 없다.
Bạn nên biết
Sở hữu dùng 이/가: 시간이 있어요 = Mình có thời gian. Định ngữ là 있는, không phải 있은.
Từ liên quan